Tổng hợp
Danh sách 210 xã phường của tỉnh  (11:08 18/09/2014)


Số TT   TÊN XÃ TÊN HUYỆN
1   2 3
1 1 Xã Tân Dân HUYỆN MAI CHÂU
2 2 Xã Tòng Đậu NT
3 3 Xã Pù Bin NT
4 4 Xã Hang Kia NT
5 5 Xã Vạn Mai NT
6 6 Xã Bao La NT
7 7 Xã Mai Hạ NT
8 8 Xã Noong Luông NT
9 9 Xã Chiềng Châu NT
10 10 Xã Xăm Khòe NT
11 11 Xã Đồng Bảng NT
12 12 Xã Pà Cò NT
13 13 Xã Nà Mèo NT
14 14 Xã Tân Sơn NT
15 15 Xã Mai Hịch NT
16 16 Thị trấn Mai Châu NT
17 17 Xã Tân Mai NT
18 18 Xã Cun Pheo NT
19 19 Xã Phúc sạn NT
20 20 Xã Thung Khe NT
21 21 Xã Nà Phòn NT
22 22 Xã Ba Khan NT
23 23 Xã Piềng Vế NT
24 1 Xã Mường Chiềng HUYỆN ĐÀ BẮC
25 2 Xã Đoàn Kết NT
26 3 Xã Suối Nánh NT
27 4 Xã Vầy Nưa NT
28 5 Xã Trung Thành NT
29 6 Xã Tân Minh NT
30 7 Thị Trấn Đà Bắc NT
31 8 Xã Tu Lý NT
32 9 Xã Hào Lý NT
33 10 Xã Hiền Lương NT
34 11 Xã Tiền Phong NT
35 12 Xã Cao Sơn NT
36 13 Xã Tân Pheo NT
37 14 Xã Yên Hòa NT
38 15 Xã Đồng Ruộng NT
39 16 Xã Giáp Đắt NT
40 17 Xã Đồng Chum NT
41 18 Xã Mường Tuổng NT
42 19 Xã Đồng Nghê NT
43 20 Xã Toàn Sơn NT
44 1 Xã Gia Mô HUYỆN TÂN LẠC
45 2 Xã Bắc Sơn NT
46 3 Xã Nam Sơn NT
47 4 Xã Ngổ Luông NT
48 5 Xã Phú Vinh NT
49 6 Xã Phú Cường NT
50 7 Xã Ngòi Hoa NT
51 8 Xã Lũng Vân NT
52 9 Xã Quyết Chiến NT
53 10 Xã Địch Giáo NT
54 11 Xã Quy Mỹ NT
55 12 Xã Do Nhân NT
56 13 Xã Lỗ Sơn NT
57 14 Xã Mỹ Hòa NT
58 15 Xã Trung Hòa NT
59 16 Xã Tuân Lộ NT
60 17 Xã Quy Hậu NT
61 18 Xã Mãn Đức NT
62 19 Xã Tử Nê NT
63 20 Xã Thanh Hối NT
64 21 Xã Đông Lai NT
65 22 Xã Ngọc Mỹ NT
66 23 TT Mường Khến NT
67 24 Xã Phong Phú NT
68 1 Miền Đồi H. LẠC SƠN
69 2 Quý Hòa NT
70 3 Tuân Đạo NT
71 4 Tân Lập NT
72 5  Mỹ Thành NT
73 6  Văn Nghĩa NT
74 7 Nhân Nghĩa NT
75 8 Văn Sơn NT
76 9 Phú Lương NT
77 10 Phúc Tuy NT
78 11 Chí Thiện NT
79 12 Chí Đạo NT
80 13 Thượng Cốc NT
81 14 Thị Trấn Vụ Bản NT
82 15 Xuất Hóa NT
83 16 Liên Vũ NT
84 17 Yên Phú NT
85 18 Bình Hẻm NT
86 19 Định Cư NT
87 20  Hương Nhượng NT
88 21 Bình Cảng NT
89 22  Bình Chân NT
90 23 Vũ Lâm NT
91 24 Tân Mỹ NT
92 25 Ân Nghĩa NT
93 26 Yên Nghiệp NT
94 27 Ngọc Sơn NT
95 28 Ngọc Lâu NT
96 29 Tự Do NT
97 1 Xã Kim Bôi HUYỆN KIM BÔI
98   TT Bo  
99 2 Xã Kim Truy NT
100 3 Xã Lập Chiệng NT
101 4 Xã Kim Bình NT
102 5 Xã Mỵ Hòa NT
103 6 Xã Trung Bì NT
104 7 Xã Thượng Tiến NT
105 8 Xã Vĩnh Tiến NT
106 9 Xã Vĩnh Đồng NT
107 10 Xã Kim Sơn NT
108 11 Xã Nật Sơn NT
109 12 Xã Nam Thượng NT
110 13 Xã Thượng Bì NT
111 14 Xã Cuối Hạ NT
112 15 Xã Bắc Sơn NT
113 16 Xã Sơn Thủy NT
114 17 Xã Đông Bắc NT
115 18 Xã Kim Tiến NT
116 19 Xã Bình Sơn NT
117 20 Xã Hợp Đồng NT
118 21 Xã Tú Sơn NT
119 22 Xã Sào Báy NT
120 23 Xã Hạ Bì NT
121 24 Xã Hùng Tiến  NT
122 25 Xã Đú Sáng NT
123 26 Xã Nuông Dăm NT
124 27 Xã Hợp Kim NT
125 1 Xã Tân Thành H. LƯƠNG SƠN
126 2 Xã Hợp Hoà NT
127 3 Xã Cao Răm NT
128 4 Xã Trường Sơn NT
129 5 Xã Tân Vinh NT
130 6 Thị Trấn Lương Sơn NT
131 7 Xã Liên Sơn NT
132 8 Xã Cao Thắng NT
133 9 Xã Hoà Sơn NT
134 10 Xã Long Sơn NT
135 11 Xã Hợp Thanh NT
136 12 Xã Hợp Châu NT
137 13 Xã Thành Lập NT
138 14 Xã Trung Sơn NT
139 15 Xã Cao Dương NT
140 16 Xã Lâm Sơn NT
141 17 Xã Tiến Sơn NT
142 18 Xã Thanh Lương NT
143 19 Xã Cư Yên NT
144 20 Xã Nhuận Trạch NT
145 1 Xã Yên Quang HUYỆN KỲ SƠN
146 2 Xã Hợp Thịnh NT
147 3 Xã Phúc Tiến NT
148 4 TT Kỳ Sơn  NT
149 5 Xã Dân Hoà  NT
150 6 Xã Mông Hoá  NT
151 7 Xã Hợp Thành NT
152 8 Xã Độc Lập NT
153 9 Xã Phú Minh NT
154 10 Xã Dân Hạ NT
155 1 Xã Đông Phong H. CAO PHONG
156 2 Xã Thu Phong NT
157 3 Xã Dũng Phong NT
158 4 Xã Bình Thanh NT
159 5 Xã Xuân Phong NT
160 6 Xã Nam Phong NT
161 7 Xã Tây Phong NT
162 8 Xã Thung Nai NT
163 9 Xã Tân Phong NT
164 10 Xã Bắc Phong NT
165 11 Xã Yên Lập NT
166   TT Cao Phong  
167 12 Xã Yên Thượng NT
168 1 Xã Phú Lai HUYỆN YÊN THUỶ
169 2 Xã Đoàn Kết NT
170 3 Xã Hữu Lợi NT
171 4 Xã Yên Lạc NT
172 5 T Trấn Hàng Trạm NT
173 6 Xã Đa Phúc NT
174 7 Xã Lạc Sỹ NT
175 8 Xã Ngọc Lương NT
176 9 Xã Yên Trị NT
177 10 Xã Lạc Thịnh NT
178 11 Xã Lạc Hưng NT
179 12 Xã Lạc Lương NT
180 13 Xã Bảo Hiệu NT
181 1 Xã Thanh Nông HUYỆN LẠC THUỶ
182 2 Xã Đồng Môn NT
183 3 Xã Liên Hoà NT
184 4 Xã Cố Nghĩa NT
185 5 Xã Yên Bồng NT
186 6 Xã Đồng Tâm NT
187 7 Xã Lạc Long NT
188 8 Xã Phú Lão NT
189 9 Xã Phú Thành NT
190 10 Xã Khoan Dụ NT
191 11 Xã Hưng Thi NT
192 12 TT Chi Nê NT
193 13 Xã Thanh Hà NT
194 14 Xã An Bình NT
195 15 Xã An Lạc NT
196 1 Phường Tân Hoà TP HOÀ BÌNH
197 2 P. Thịnh Lang NT
198 3 P. Phương lâm NT
199 4 Phường Hữu Nghị NT
200 5 Phường Thái bình NT
201 6 Phường Tân Thịnh NT
202 7 Phường Chăm Mát NT
203 8 Phường Đồng Tiến NT
204 9 Xã Yên Mông NT
205 10 Xã Dân Chủ NT
206 11 Xã Thái Thịnh NT
207 12 Xã Hòa Bình NT
208 13 Xã Sủ Ngòi NT
209 14 Xã Trung Minh  NT
210 15 Xã Thống Nhất NT

 



Tài liệu đính kèm